Chào mừng quý vị đến với website của bộ phận Tổ chức cán bộ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trảng Bom
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 09h:50' 07-05-2024
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 598
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 09h:50' 07-05-2024
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 598
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Nhận xét
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2023- 2024
................................................................................
......................................................................................
Môn: Toán - Lớp 3
......................................................................................
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .....................................................Lớp: 3.......... .......................................................
I.
Trắc nghiệm.
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1. a) Cho
x 6 = 324 . Số thích hợp điền vào ô trống là: (M1 – 1đ)
B. 330
A. 54
C. 318
b) Cho số 15 908 . Giá trị chữ số 9 là:
A. 90
B. 900
C. 9 000
D. 1994
D. 90 000
Câu 2. a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 8l 15ml = ……….ml là: (M1 – 1đ)
A. 23
B. 815
C. 8015
b) Số 14 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. XIIII
B. IX
C. XVI
D. 8150
D. XIV
Câu 3. Làm tròn số 12 490 đến hàng nghìn, ta được: (M1 – 0,5đ)
A. 12 400
B. 12 000
C. 13 000
D. 10 500
Câu 4. Mẹ đi chợ mua 3kg dưa hấu và 1kg táo. Giá tiền mỗi ki-lô-gam dưa hấu là 20 000
đồng và mỗi ki-lô-gam táo là 35 000 đồng. Hỏi mẹ phải trả cô bán hàng tất cả bao nhiêu tiền?
(M2 – 0,5 đ )
A. 20 000 đồng
B. 35 000 đồng
C. 55 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 5. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (M2 – 1 đ)
- Hình tròn tâm ...............Đường kính là..................
- Các bán kính là .......................................................................
- O là trung điểm của đoạn thẳng .............................
- Độ dài đoạn thẳng NM gấp .......lần độ dài đoạn
thẳng OP.
Câu 6. Mai nghĩ ra một số biết rằng số đó chia cho 8 thì được thương là số bé nhất có ba chữ
số và số dư là số dư lớn nhất có thể trong phép chia. Số Mai nghĩ ra là: (M3 – 0,5 đ)
A. 7
B. 100
C. 800
D. 807
II. Tự luận.
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 7. Đặt tính rồi tính: (M 2 – 1đ)
a) 37 904 + 47 162
b) 70 456 ˗ 8 375
c) 17 035 × 3
d) 76 198 : 4
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8. Tính giá trị biểu thức (M2 – 0,5 Đ)
86 745 - 12 071 x 6
35 654 + ( 74560 - 26 180)
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................
Câu 9: Một hình vuông có chu vi là 24cm. Tính diện tích hình vuông đó. (M2 – 2 Đ)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Câu 10: (M3 – 2 Đ) Bác Hùng dự tính xây một ngôi nhà hết 78 000 viên gạch. Bác Hùng đã
mua 3 lần, mỗi lần 17 500 viên gạch. Hỏi theo dự tính, bác Hùng còn phải mua bao nhiêu viên
gạch nữa?
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Nhận xét
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2023- 2024
................................................................................
......................................................................................
Môn: Toán - Lớp 3
......................................................................................
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .....................................................Lớp: 3.......... .......................................................
I.
Trắc nghiệm.
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1. a) Cho
x 6 = 324 . Số thích hợp điền vào ô trống là: (M1 – 1đ)
B. 330
A. 54
C. 318
b) Cho số 15 908 . Giá trị chữ số 9 là:
A. 90
B. 900
C. 9 000
D. 1994
D. 90 000
Câu 2. a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 8l 15ml = ……….ml là: (M1 – 1đ)
A. 23
B. 815
C. 8015
b) Số 14 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. XIIII
B. IX
C. XVI
D. 8150
D. XIV
Câu 3. Làm tròn số 12 490 đến hàng nghìn, ta được: (M1 – 0,5đ)
A. 12 400
B. 12 000
C. 13 000
D. 10 500
Câu 4. Mẹ đi chợ mua 3kg dưa hấu và 1kg táo. Giá tiền mỗi ki-lô-gam dưa hấu là 20 000
đồng và mỗi ki-lô-gam táo là 35 000 đồng. Hỏi mẹ phải trả cô bán hàng tất cả bao nhiêu tiền?
(M2 – 0,5 đ )
A. 20 000 đồng
B. 35 000 đồng
C. 55 000 đồng
D. 95 000 đồng
Câu 5. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (M2 – 1 đ)
- Hình tròn tâm ...............Đường kính là..................
- Các bán kính là .......................................................................
- O là trung điểm của đoạn thẳng .............................
- Độ dài đoạn thẳng NM gấp .......lần độ dài đoạn
thẳng OP.
Câu 6. Mai nghĩ ra một số biết rằng số đó chia cho 8 thì được thương là số bé nhất có ba chữ
số và số dư là số dư lớn nhất có thể trong phép chia. Số Mai nghĩ ra là: (M3 – 0,5 đ)
A. 7
B. 100
C. 800
D. 807
II. Tự luận.
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 7. Đặt tính rồi tính: (M 2 – 1đ)
a) 37 904 + 47 162
b) 70 456 ˗ 8 375
c) 17 035 × 3
d) 76 198 : 4
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 8. Tính giá trị biểu thức (M2 – 0,5 Đ)
86 745 - 12 071 x 6
35 654 + ( 74560 - 26 180)
....................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................
Câu 9: Một hình vuông có chu vi là 24cm. Tính diện tích hình vuông đó. (M2 – 2 Đ)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Câu 10: (M3 – 2 Đ) Bác Hùng dự tính xây một ngôi nhà hết 78 000 viên gạch. Bác Hùng đã
mua 3 lần, mỗi lần 17 500 viên gạch. Hỏi theo dự tính, bác Hùng còn phải mua bao nhiêu viên
gạch nữa?
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
 





